Cách đo size giày

giay_tang_chieu_cao_4

ShopDuDu.Com xin giới thiệu cho các bạn cách đo chiều dài của chân để chọn size giày thích hợp cho mình gần chính xác nhất

  1. Hãy mang đôi vớ mà bạn dự định mang với kiểu giày bạn sắp mua, đo cả hai bàn chân và chọn đôi giày có cỡ bằng với chân lớn hơn của bạn (nếu có sai số giữa hai bàn chân).
  2. Bạn hãy ngồi xuống để tự đo khuôn chân cho mình, hoặc đứng thẳng trên hai chân rồi nhờ một người khác giúp mình lấy khuôn chân.
  3. Bạn hãy đặt một bàn chân lên tờ giấy (tờ giấy lớn hơn bàn chân bạn nhé), lấy một cây viết, dựng thẳng đứng thân viết rồi áp sát vào bàn chân mình, vẽ một đường viền xung quanh bàn chân để lấy khổ chân.
  4. Sau khi đã có khuôn chân, bạn hãy đo chiều dài (tính bằng centimeters) của bàn chân mình bằng khoảng cách xa nhất từ đầu tới cuối bàn chân.
  5. Đối chiếu với bản dưới đây để có cỡ giày chính xác của bạn.

Bảng size giày cho kích thước bàn chân

  • Giả sử ở bước trên bạn đo được chiều dài bàn chân của mình là : L
  • Công thức chọn cỡ giày N (cỡ giày) = L (chiều dài bàn chân) + 1.5 (cm)
  • Giả sử bạn đo được chiều dài bàn chân mình là 25.2 cm thì cỡ giày của bạn sẽ là : N = L + 1.5 = 25.2 + 1.5 = 26.7 (cm)
  • Lấy số 26.7 và so với cột (Centimet) ở dưới đây để tìm ra cỡ giày của bạn

Lưu ý

  • Nên đo vào cuối ngày, hoặc khi bàn chân của bạn được thư giãn
  • Đo size của cả 2 bàn chân, và lấy size lớn hơn, thường thì các bạn nên đo chân phải vì chân phải to hơn

Bảng quy đổi SIZE giày

4 34-35 2 8.1875″ 20.8
4.5 35 2.5 8.375″ 21.3
5 35-36 3 8.5″ 21.6
5.5 36 3.5 8.75″ 22.2
6 36-37 4 8.875″ 22.5
6.5 37 4.5 9.0625″ 23
7 37-38 5 9.25″ 23.5
7.5 38 5.5 9.375″ 23.8
8 38-39 6 9.5″ 24.1
8.5 39 6.5 9.6875″ 24.6
9 39-40 7 9.875″ 25.1
9.5 40 7.5 10″ 25.4
10 40-41 8 10.1875″ 25.9
10.5 41 8.5 10.3125″ 26.2
11 41-42 9 10.5″ 26.7
11.5 42 9.5 10.6875″ 27.1
12 42-43 10 10.875″ 27.6
6 39 5.5 9.25″ 23.5
6.5 39-40 6 9.5″ 24.1
7 40 6.5 9.625″ 24.4
7.5 40-41 7 9.75″ 24.8
8 41 7.5 9.9375″ 25.4
8.5 41-42 8 10.125″ 25.7
9 42 8.5 10.25″ 26
9.5 42-43 9 10.4375″ 26.7
10 43 9.5 10.5625″ 27
10.5 43-44 10 10.75″ 27.3
11 44 10.5 10.9375″ 27.9
11.5 44-45 11 11.125″ 28.3
12 45 11.5 11.25″ 28.6
13 46 12.5 11.5625″ 29.4
14 47 13.5 11.875″ 30.2
15 48 14.5 12.1875″ 31
16 49 15.5 12.5″ 31.8

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn có thể sử dụng các thẻ HTML và thuộc tính sau: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>